Bao gia linh kien may vi tinh eland computer 26/3/2012 Do có bà chị làm cộng tác viên trong K.A.S đưa cho em vài cái nguồn bán thử, bán càng nhiều giá càng giảm, anh em ủng hộ nhiều thì giá càng giảm nhé Giá em đưa ra đã rẻ hơn Đồng Gia Nhật Tảo từ 50-70k rồi - Thứ I: Nguồn Acbel E2 Plus 510W , new 100% Full Box , Bảo hành 24th chính hãng K.A.S
ACBEL E2-510W PLUS Hãng sản xuất: AcBel / Type: ATX / Công suất (W): 510 / Đầu cấp nguồn cho Main: 20 + 4Pin / Dual + 12V / Đầu cấp nguồn cho PCI-E: 4 x 6+2Pin / Hỗ trợ SLI / Hiệu suất làm việc (%): 80% / Bảo vệ khi quá tải hiệu điện thế / Bảo vệ khi quá tải công suất / Hiệu điện thế vào: 100 - 240 V / Tần số vào: 50/60 Hz / Dòng điện vào (A): 10A - 5.5A / Các đầu cấp nguồn: 1 x 12V(P4), 2 x 12V(4+4-pin), 2 x 12V(8-pin), 2 x peripheral, 6 x SATA/
Giá: 760K - Thứ II: Nguồn Acbel I-Power 510W , new 100% Full Box , Bảo hành 24th chính hãng K.A.S
Acbel I-Power PC7013 - 510W Hãng sản xuất: AcBel / Type: ATX 12V Ver 2.3 / Công suất (W): 510 / Active PFC / Đầu cấp nguồn cho Main: 20 + 4Pin / Đầu cấp nguồn cho PCI-E: 1 x 6Pin / Hỗ trợ cáp Modular / Hiệu suất làm việc (%): 75% / Bảo vệ khi quá tải hiệu điện thế / Bảo vệ khi quá tải công suất / Hiệu điện thế vào: 110-115V/ 220V-230V / Tần số vào: 50/60 Hz / Dòng điện vào (A): 10A - 6A / Các đầu cấp nguồn: 1 x Main connector (20+4 pin), 1 x 12V(4+4-pin), 4 x peripheral, 2 x SATA, /
Hình ảnh chi tiết của Acbel Power Supply I-Power PC 7013 – 510W
Giá: 960K
*** HDD Samsung Sata 80G còn BH 6/2012 , mới được trả BH về new 100%: 750k HDD WD 80GB Sata new 100%, còn full seal luôn, Còn BH chính hãng đến 9/2012 Giá : 700k - Bao test 7 ngày, còn BH chính hãng 9/2012 - GIGABYTE GV-N94T-512I (NVIDIA GeForce 9400GT, 512MB, GDDR2, 64-bit, PCI Express x16 2.0, có cỗng HDMI mạ vàng 9999 , còn BH Viễn Sơn đến 9/2012
Manufacture (Hãng sản xuất): GIGABYTE / Chipset: NVIDIA - GeForce 9400 GT / Bus standard (Chuẩn giao tiếp): PCI Express x16 2.0 / Memory Type (Kiểu bộ nhớ): GDDR2 / Memory Size (Dung lượng bộ nhớ): 512MB / Memory Interface (Giao tiếp bộ nhớ): 64-bit / Core Clock - Engine Clock (Xung nhân) (MHz): 0 / Memory Clock (Xung bộ nhớ) (MHz): 0 / RAMDAC: 400MHz / Max Resolution (Độ phân giải tối đa): 2560 x 1600 / Connectors (Cổng giao tiếp): HDMI, VGA (D-sub), DVI, / Technologies Support (Công nghệ hỗ trợ): RoHS compliant, HDCP (High-Bandwidth Digital Content Protection), PhysX, PureVideo HD, CUDA, /
Giá : 630k - Bao test 7 ngày, còn BH Viễn Sơn 9/2012 - Asus EN7300GT SILENT/HTD/512M (NVIDIA GeForce 7300GT, 512MB, 128-bit, GDDR2, PCI Express x16
Asus 512mb, 7300GT SILENT 512MB. Manufacture (Hãng sản xuất): ASUS / Chipset: NVIDIA - GeForce 7300 GT / Bus standard (Chuẩn giao tiếp): PCI Express x16 / Memory Type (Kiểu bộ nhớ): GDDR2 / Memory Size (Dung lượng bộ nhớ): 512MB / Memory Interface (Giao tiếp bộ nhớ): 128-bit / Core Clock - Engine Clock (Xung nhân) (MHz): 400 / Memory Clock (Xung bộ nhớ) (MHz): 800 / RAMDAC: 400MHz / Max Resolution (Độ phân giải tối đa): 4048 x 2536 / Connectors (Cổng giao tiếp): VGA (D-sub), DVI, TV Out, / Technologies Support (Công nghệ hỗ trợ): SLI, CineFX, Intellisample
Giá : 430k - BH 01 tháng - Asus EN7300GT SILENT/HTD/256M (NVIDIA GeForce 7300GT, 256MB, 128-bit, GDDR2, PCI Express x16
Asus 256mb, 7300GT SILENT 256MB. Manufacture (Hãng sản xuất): ASUS / Chipset: NVIDIA - GeForce 7300 GT / Bus standard (Chuẩn giao tiếp): PCI Express x16 / Memory Type (Kiểu bộ nhớ): GDDR2 / Memory Size (Dung lượng bộ nhớ): 256MB / Memory Interface (Giao tiếp bộ nhớ): 128-bit / Core Clock - Engine Clock (Xung nhân) (MHz): 400 / Memory Clock (Xung bộ nhớ) (MHz): 800 / RAMDAC: 400MHz / Max Resolution (Độ phân giải tối đa): 2048 x 1536 / Connectors (Cổng giao tiếp): VGA (D-sub), DVI, TV Out, / Technologies Support (Công nghệ hỗ trợ): SLI, CineFX, Intellisample
Giá : 380k - BH 01 tháng - Asus Extreme N6600LE Silencer/TD/256M (NVIDIA GeForce 6600LE, 256MB, 128-bit, GDDR2, PCI Express x16
Thông số kỹ thuậtManufacture (Hãng sản xuất): ASUS / Chipset: NVIDIA - GeForce 6600 LE / Bus standard (Chuẩn giao tiếp): PCI Express x16 / Memory Type (Kiểu bộ nhớ): GDDR2 / Memory Size (Dung lượng bộ nhớ): 256MB / Memory Interface (Giao tiếp bộ nhớ): 128-bit / Core Clock - Engine Clock (Xung nhân) (MHz): 400 / Memory Clock (Xung bộ nhớ) (MHz): 500 / RAMDAC
Giá : 330k - BH 01 tháng - GIGABYTE GV-NX84G256HE (NVIDIA GeForce 8400 GS, 512MB (256MB on board), 64-bit, GDDR2, PCI Express x16)
Manufacture (Hãng sản xuất): GIGABYTE / Chipset: NVIDIA - GeForce 8400 GS / Bus standard (Chuẩn giao tiếp): PCI Express x16 / Memory Type (Kiểu bộ nhớ): GDDR2 / Memory Size (Dung lượng bộ nhớ): 512MB / Memory Interface (Giao tiếp bộ nhớ): 64-bit / Core Clock - Engine Clock (Xung nhân) (MHz): 450 / Memory Clock (Xung bộ nhớ) (MHz): 800 / RAMDAC: 400MHz / Max Resolution (Độ phân giải tối đa): 2560 x 1600 / Connectors (Cổng giao tiếp): S-Video, VGA (D-sub), SPDIF, DVI, TV Out, HDTV, / Technologies Support (Công nghệ hỗ trợ): HDCP (High-Bandwidth Digital Content Protection), RoHS compliant, TurboCache, PureVideo HD, /
Giá : 380k - BH 01 tháng - GIGABYTE GV-NX73T256P-RH (NVIDIA GeForce 7300GT, 256MB, 128-bit, GDDR2, PCI Express x16)
Manufacture (Hãng sản xuất): GIGABYTE / Chipset: NVIDIA - GeForce 7300 GT / Bus standard (Chuẩn giao tiếp): PCI Express x16 / Memory Type (Kiểu bộ nhớ): GDDR2 / Memory Size (Dung lượng bộ nhớ): 256MB / Memory Interface (Giao tiếp bộ nhớ): 128-bit / Core Clock - Engine Clock (Xung nhân) (MHz): 450 / Memory Clock (Xung bộ nhớ) (MHz): 800 / RAMDAC: 400MHz / Max Resolution (Độ phân giải tối đa): 2048 x 1536 / Connectors (Cổng giao tiếp): S-Video, VGA (D-sub), TV Out, HDTV, / Technologies Support (Công nghệ hỗ trợ): RoHS compliant, SLI, PureVideo HD, PureVideo, Intellisample, UltraShadow II, CineFX
Giá : 380k - BH 01 tháng - MSI NX8400GS-TD512E (Ndivia GeForce 8400 GS, 512MB, 64-bit, GDDR2, PCI Express x16)
Manufacture (Hãng sản xuất): MSI / Chipset: NVIDIA - GeForce 8400 GS / Bus standard (Chuẩn giao tiếp): PCI Express x16 / Memory Type (Kiểu bộ nhớ): GDDR2 / Memory Size (Dung lượng bộ nhớ): 512MB / Memory Interface (Giao tiếp bộ nhớ): 64-bit / Core Clock - Engine Clock (Xung nhân) (MHz): 567 / Memory Clock (Xung bộ nhớ) (MHz): 800 / RAMDAC
Giá : 430k - BH 01 tháng Mainboard: J&W JW-IG41-MKII chipset G41 , DDram2 667/800, Full Onboard, VGA share 1024MB, Lan 1Gb/s, còn BH chính hãng Silicom đến 14/7/2013
Manufacture (Hãng sản xuất): J&W / Socket: Intel Socket 775 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: Intel G41 / ICH7 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ): Intel Celeron, Intel Core 2 Duo, Intel Core 2 Quad, Intel Pentium Dual Core, / Front Side Bus (FSB): 800MHz (1600 MT/s), 1066Mhz, 1333Mhz, / Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 / Max Memory Support (Gb): 8 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 667Mhz, 800Mhz, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): -, /
Hình ảnh chi tiết của J&W JW-IG41-MKII Giá: 700K - bảo hành chính hãng đến 7/2012 - Main Foxconn G31MV , Full Onboard ,còn bảo hành chính hãng đến 2/2014, chỉ còn main + Fe thôi nhé - Thông số kỹ thuật:
Manufacture (Hãng sản xuất): FOXCONN / Socket: Intel Socket 775 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: Intel G31 / ICH7 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ): Intel Celeron, Intel Core 2 Duo, Intel Pentium Dual Core, / Front Side Bus (FSB): 800MHz (1600 MT/s), 1066Mhz, 1333Mhz, / Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 / Max Memory Support (Gb): 4 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 667Mhz, 800Mhz, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): RAID, /
Giá: 580K - bảo hành chính hãng đến 2/2014 Giá: 530K - bảo hành chính hãng đến 12/2012 - Main Intel G31 ( full onboard, hỗ trợ CPU Intel 45nm như E5200, E8400 v.v... )
Intel DG31PR
  • Chipset: Intel G31 / ICH7
  • Manufacture (Hãng sản xuất): INTEL
  • Socket: Intel Socket 775
  • Form Factor: MicroATX (uATX)
  • CPU Support (Loại CPU hỗ trợ) (1): Intel Pentium D, Intel Celeron, Intel Core 2 Duo, Intel Core 2 Quad
  • Front Side Bus (FSB): 800MHz (1600 MT/s), 1066Mhz, 1333Mhz
  • Memory Slot (Số khe cắm ram): 2
  • Max Memory Support (Gb): 4
  • Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2
  • Memory Bus: 667Mhz, 800Mhz
  • Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): -
Giá : 520k - BH 01 tháng - Main Asus 945GC-MX/1333 ( full onboard, hỗ trợ CPU Intel 45nm như E5200, E8400 v.v... )
Manufacture (Hãng sản xuất): ASUS / Socket: Intel Socket 775 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: Intel 945GC(A2) / ICH7 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ) (1): Intel Pentium D, Intel Celeron Dual-Core, Intel Core 2 Duo, Intel Pentium 4, Front Side Bus (FSB): 533Mhz, 800MHz (1600 MT/s), 1066Mhz, 1333Mhz, / Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 / Max Memory Support (Gb): 4 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 533Mhz, 667Mhz, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): -, /
- Thông số kỹ thuật: http://www.vatgia.com/523/149392/tho...c-mx-1333.html Giá : 450k - BH 01 tháng - Main Gigabyte 945GCM-S2C ( full onboard, hỗ trợ CPU Intel 45nm như E5200, E8400 v.v... )
Manufacture (Hãng sản xuất): ASUS / Socket: Intel Socket 775 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: Intel 945GC(A2) / ICH7 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ) (1): Intel Pentium D, Intel Celeron Dual-Core, Intel Core 2 Duo, Intel Pentium 4, Front Side Bus (FSB): 533Mhz, 800MHz (1600 MT/s), 1066Mhz, 1333Mhz, / Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 / Max Memory Support (Gb): 4 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 533Mhz, 667Mhz, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): -, /
- Thông số kỹ thuật: http://www.vatgia.com/523/165768/thong_so_ky_thuat/gigabyte-ga-945gcm-s2c.html Giá : 450k - BH 01 tháng - Main INTEL D945GCCRL (Chipset 945GC full onboard, hỗ trợ CPU Intel 45nm như E5200, E8400 v.v... )
Manufacture (Hãng sản xuất): INTEL / Socket: Intel Socket 775 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: Intel 945GC / ICH7 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ) (1): Intel Pentium D, Intel Celeron Dual-Core, Intel Core 2 Duo, Intel Pentium 4 Front Side Bus (FSB): 533Mhz, 800MHz, 1066Mhz, 1333Mhz / Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 / Max Memory Support (Gb): 2 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 400MHz, 533Mhz , 667Mhz Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): -/
Giá : 380k - BH 01 tháng - Main ECS 915GV-M10 - Chipset 915G full onboard chạy Dram2, còn Bảo hành chính hãng đến 27/10/2012
Manufacture (Hãng sản xuất): ECS / Socket: Intel Socket 775 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: Intel 915GV / ICH6 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ): Intel Pentium D, Intel Celeron Dual-Core, Front Side Bus (FSB): 533Mhz, 800MHz (1600 MT/s), / Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 / Max Memory Support (Gb): 2 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 400MHz, 533Mhz, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): -, /
Giá : 330k - BH 01 tháng - Abit NF-M2S Socket AM2/AM2+ ( chỉ còn Main + Fe )
Manufacture (Hãng sản xuất): ABIT / Socket: AMD Socket AM2 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: NVIDIA GeForce 6100 / nForce 405 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ) (1): AMD Athlon 64 / Athlon 64 X2, AMD Sempron, Front Side Bus (FSB): -, / Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 / Max Memory Support (Gb): 4 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 533Mhz, 667Mhz, 800Mhz, / Cổng USB và SATA: USB 2.0 x 4, SATA II 3Gb/s x 2, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): RAID, /
Giá : 380k - BH 01 tháng - Main JW N68PV-MKII Chip Geforce 7025 socket AM2+/AM3 có Cổng DVI - HDMI _ Dsub Onboard , PCI Expres , Dual 2 khe Dram 2 Giá : 380k - BH 01 tháng - MSI K9NGM socket AM2 , 4 khe DDram2 bus 800, Lan 100/10, sound 5.1 HD
Manufacture (Hãng sản xuất): MSI / Socket: AMD Socket AM2 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: NVIDIA GeForce 6100 / nForce 410 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ): AMD Athlon 64 / Athlon 64 X2, AMD Sempron, Front Side Bus (FSB): 1000MHz (2000 MT/s), / Memory Slot (Số khe cắm ram): 4 / Max Memory Support (Gb): 8 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 533Mhz, 667Mhz, 800Mhz, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): RAID, /
Hình ảnh chi tiết của MSI K9NGM Giá : 400k - BH 01 tháng - GIGABYTE GA-MA69VM-S2 soket AM2 , 4 khe DDram2 1066, Lan Gigabit, sound 7.1 HD
Manufacture (Hãng sản xuất): GIGABYTE / Socket: AMD Socket AM2 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: AMD 690V / AMD SB600 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ): AMD Sempron, AMD Phenom, Front Side Bus (FSB) / Memory Slot (Số khe cắm ram): 4 / Max Memory Support (Gb): 16 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 400MHz, 533Mhz, 667Mhz, 800Mhz, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): RAID, /
Hình ảnh chi tiết của GIGABYTE GA-MA69VM-S2 Giá : 450k - BH 01 tháng - ABIT AN-M2HD soket AM2+/AM3 , 4 khe DDram2 1066
Manufacture (Hãng sản xuất): ABIT / Socket: AMD Socket A / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: NVIDIA GeForce 7050 / nForce 610A MCP / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ) (1): AMD Athlon 64 / Athlon 64 X2, AMD Athlon 64 FX, / Memory Slot (Số khe cắm ram): 4 / Max Memory Support (Gb): 8 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 800Mhz, / Cổng USB và SATA: USB 2.0 x 4, SATA II 3Gb/s x 4, / Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): RAID, /
Giá : 450k - BH 01 tháng - MSI K9N6SGM-V socket AM2 , 2 khe DDram2 bus 800 , Lan 100/10 , sound 7.1 HD
Manufacture (Hãng sản xuất): MSI / Socket: AMD Socket AM2 / Form Factor: MicroATX (uATX) / Chipset: NVIDIA GeForce 6100 / nForce 405 / CPU Support (Loại CPU hỗ trợ) (1): AMD Athlon 64 / Athlon 64 X2 / Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 / Max Memory Support (Gb): 2 / Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR2 / Memory Bus: 400MHz, 533Mhz, 667Mhz, 800Mhz Other Supports (Công nghệ hỗ trợ khác): RAID/
Hình ảnh chi tiết của MSI K9N6SGM-V Giá : 380k - BH 01 tháng CPU: - Intel® Pentium® Dual core E 2140 (1.6GHz) = 550.000 VNĐ (02) - Intel® Pentium® Dual core E 2180 (2.0GHz) = 650.000 VNĐ (01) - Intel® Pentium® 4 Processor 630 (3.0 GHz, 2MB Cache, 800 MHz FSB, socket775) Giá : 280k - BH 01 tháng - 10 con AMD Athlon LE-1620 (2.4GHz, 1MB L2 Cache, Socket AM2, 2000MHz FSB) - Thông số kỹ thuật: http://www.vatgia.com/458/188214/tho...00mhz-fsb.html Giá: 300k/con ( có 10 con ) - Bao test 1 tháng DDRAMI: * NCP - DDRam - 512MB - bus 400MHz - PC 3200 Giá : 140k/cây- BH 01 tháng (Còn 1 cây ) - Kingmax - DDR2 - 2GB - bus 800MHz - PC2 6400
Hãng sản xuất: Kingmax / Dòng Memory: DDR2 PC2-6400 / Dung lượng: 2GB / Tốc độ BUS: 800Mhz / Socket: DIMM /
Giá : 400k - BH chính hãng đến 9,10/2012 Giá : 430k - BH chính hãng đến 7/2013 Giá : 400k - BH chính hãng đến 9/2012 - Dynet - DDR2 - 2GB - bus 800MHz - PC2 6400
Hãng sản xuất: DYNET / Dòng Memory: DDR2 PC2-6400 / Dung lượng: 2GB / Tốc độ BUS: 800Mhz / Socket: DIMM /
Giá : 350k/cây Còn nhiều linh kiện khác, anh chị cần gì cứ call nhé Dịch Vụ cài đặt BOOTROM+SEVER GAME trên mọi hệ điều hành (LINUX/WINDOWS) 1. BOOTROM: - Bootrom là gì? Là sử dụng 1 máy chủ(tạm gọi là SEVER) trên đó có cài HDH và các phần mềm hỗ trợ cần thiết rồi cắm dây mạng ra Switch. Các máy con(Tạm gọi là CLIENT) không sử dụng ổ cứng mà chỉ dùng 1 dây mạng nối tới switch để nhận tín hiệu từ máy chủ, boot vào hệ điều hành. - Khái niệm BOOTROM đã xuất hiện từ những năm 2001, khi đó nhiều người đã dày công nghiên cứu, thử nghiệm. Tuy nhiên, do điều kiện cơ sở hạ tầng thời điểm đó còn hạn chế, kiến thức còn chưa đủ, phần mềm hỗ trợ cũng ít. Nói là thành công để máy CLIENT nhận được SEVER rồi boot HDH vào thì có nhưng tốc độ rất chậm. Kể từ những năm 2004 BOOTROM gần như được đưa vào quên lãng - Tới năm 2009 cùng với sự phát triển như vũ bão của phần cứng, BOOTROM được nghiên cứu trở lại và phát triển rất nhanh. Điển hình là Trung Quốc, gần như tất cả các quán GAME, các doanh nghiệp sử dụng nhiều PC đều dùng BOOTROM(Có những quán sl lên tới 250pc) với tốc độ mượt mà không thua gì dùng HDD. - Tại sao chọn BOOTROM?: + Điều đơn giản đầu tiên ta nhận thấy, giả sử tiệm nét nhà bạn có 50 máy như vậy phải sử dụng tới 50HDD cho các máy Client. Trong khi dùng BOOTROM chỉ mất khoảng 5HDD cho máy chủ. Vậy điều đầu tiên là tiết kiệm chi phí ban đầu. + Tiết kiệm điện năng, giảm gánh nặng cho nguồn: Bình quân 1HDD tiêu thụ khoảng 30W điện năng. Với giàn 50 máy 1h bạn tiết kiệm được 1,5kwh(~3000vnd tính theo giá điện kinh doanh hiện tại). Vậy theo thời gian 3 năm bạn tiết kiệm được???(Các bạn tự tính giúp mình nhé). Trong khi đó con nguồn máy tính cũng cung cấp điện ít đi, tuổi thọ tăng lên. Ngoài ra phần nhiệt tỏa ra từ HDD còn làm nóng phòng nếu dùng điều hòa bạn cũng giảm tải điện cho điều hòa luôn(quá tuyệt vời hen). + Sử dụng cùng lúc nhiều HDH theo ý muốn: Nguyên tắc hoạt động là có 1 file ảnh HDH, khi 1 máy Client truy xuất nó sẽ tự tạo 1 Swap cho Client sử dụng. Như vậy bạn thích đổi HDH XP SP1, SP2, SP3, Win7, VISTA,… Rất đơn giản chỉ cần chỉnh cho client boot vào ảnh đó rồi khởi động lại máy. Coi như mất có 2p để thay đổi 1HDH, thích loại nào có loại ý, điều mà không một HDD nào làm nổi. + Không bao giờ lỗi WIN, không bao giờ VIRUT, không cần ĐÓNG BĂNG: Cái này mình có thể khẳng định 100%. Vì khi CLIENT chạy nó khởi tạo 1 file Swap trên Sever, khi tắt đi file này biến mất, ảnh vẫn trơ ở đó. Còn rất nhiều lợi thế khác mà trong nhất thời mình không thể nghĩ ra được. Bạn nào sử dụng rồi bổ sung giúp mình nhé. 2. SEVER GAME. - Cái này đơn giản hơn BOOTROM rất nhiều, chỉ là khi bạn BOOT được vào HDH rồi máy chủ sẽ cấp cho bạn quyền hạn được sử dụng những tài nguyên gì trên đó. Và khi sử dụng RAM sẽ buffer lên cạc LAN rồi truyền tới máy CLIENT. Tất nhiên bạn có thể ghi, xóa các dữ liệu trên đó nhưng khi máy khởi động lại nó vẫn nguyên trạng thái ban đầu(giống với ĐÓNG BĂNG HDD). Còn lại mọi hoạt động khác nó lưu vào file SWAP(như đã nói ở trên). Chỉ khi người quản trị máy SEVER cho phép mới có thể ghi xóa trực tiếp dữ liệu. - Tại sao chọn SEVER GAME? Đơn giản là việc cài đặt mới, cập nhật GAME chưa bao giờ đơn giản như thế. Tất cả chỉ làm một lần và sướng cả giàn. Vậy các doanh nghiệp các máy Client cần lưu trữ dữ liệu thì sao? Bạn hoàn toàn yên tâm vì trong phần mềm có tích hợp chức năng tặng cho máy Client 1 trữ lượng ổ cứng trên Sever để khách hàng có thể lưu trữ sử dụng như ổ cứng rời. Sau khi khởi động lại máy, dữ liệu vẫn nằm yên đó. 3. MÁY SEVER: - Bạn đừng nghĩ 1 điều gì quá to tát cho SEVER(có thể vài chục hoặc vài trăm triệu). Không! Nó cũng như 1 máy thông thường thôi. Rất đơn giản là một máy tính như bình thường chỉ khác cái là không có HDD nó vẫn chạy. Trên SEVER bạn có thể cài HDH WINDOWS SEVER hoặc LINUX. Vậy cái cần của SEVER là gì? + RAM nhiều 1 chút(dùng để BUFFER) mà. Thông thường với 20 Client ta sử dụng ram 4Gb, 50 CLIENT sử dụng ram 8Gb. Vấn đề không quá đáng ngại vì hiện tại RAM rất là rẻ. Như quán nhà em 58 máy hiện máy SERVER đang dùng 12Gb RAM cho máu lửa. + Còn CPU? Rất mừng là SEVER chẳng dùng gì tới CPU cả. Với Intel thì CPU tầm E5300, AMD thì X2-240 là quá ổn rồi(tiết kiệm tý nữa thì mua Celeron cũng được. Tại sao lại thể? Bởi đơn giản Sever chỉ có nhiệm vụ vận chuyển dữ liệu từ SEVER tới máy CLIENT còn mọi việc xử lý dữ liệu ra âm thanh, đồ họa đều do CPU của Client làm. + Ổ cứng thì sao? 1HDD bắt buộc để chạy HDH cho sever, 2 cái RAID 0 lại để chứa Cache và Swap cho máy Client. 1 cái dùng cho GAME SEVER(Các máy cùng sử dụng, bác nào giầu tý mua SSD hoặc RAID 2 cái lại). Chết! Làm vậy sao được, 50 máy cùng truy xuất vào 1 lúc sẽ cực chậm? Xin trả lời là không hề chậm chút nào. Bởi đơn giản khi truy xuất tất cả đều BUFFER qua RAM. Mà tốc độ của RAM thì gấp khoảng 1000 lần tốc độ HDD(Quá tuyệt vời hen). Nếu bạn là doanh nghiệp thì ổ GAME sẽ là ổ dữ liệu cho công ty, ta RAID1 2 ổ chứa GAMESEVER lại như vậy rất an toàn cho dữ liệu. Giả sử 1 ổ dữ liệu bị hỏng, ổ kia vẫn chạy bình thường. Quá an toàn luôn. + Cạc Lan: Thông thường 1 cạc lan có thể đẩy cho 15-20 máy(tùy theo cơ sở hạ tầng mạng). Như vậy với giàn 50 máy ta dùng 3 Lan(1000Mbps). 4. MÁY CLIENT: - Như bình thường thôi, khác cái là không có HDD và bắt buộc là main phải hỗ trợ cạc Lan 1000Mbps để đảm bảo tốc độ nhanh ngang ngửa HDD. Bạn chỉ tưởng tượng nếu dùng HDD vào GAME Crossfire(Đột kích ) hết khoảng 40s. Dùng mạng 1000Mbps nếu cài đặt chuẩn hết khoảng 30s(Nhanh hơn HDD) trong khi dùng mạng 100Mbps là 4 phút. Hình Và Clip cho anh em thấy được lợi ích của Bootrom nè
YouTube Video
ERROR: If you can see this, then YouTube is down or you don't have Flash installed.
Điện năng có tăng giá cũng không còn là vấn đề lớn nữa. - Sau thời gian dài nghiên cứu, học hỏi và thi công thực tế nay mình nhận thấy trình độ thiết kế, thi công cài đặt và bảo trì quán GAME cũng như các doanh nghiệp bằng công nghệ BOOTROM+SEVER GAME đã khá vững chắc(có thể nói là trên thông WINDOWS, dưới tường LINUX). ELAND COMPUTER quyết định: - Nhận cung cấp linh kiện máy tính, thiết kế, thi công và cài đặt BOOTROM+SEVER GAME, bảo trì, cập nhật GAME hàng tháng cho quán GAME cũng như các doanh nghiệp với độ tin cậy cao nhất: I. Phân phối linh kiện máy tính giá cạnh tranh nhất: Báo giá bán buôn, bán lẻ linh kiện máy tính CPU, RAM, Main, HDD, Monitor...cập nhật hàng ngày phục vụ anh em: II. Cam kết giao ước với khách hàng khi cài đặt BOOTROM+SEVER GAME: Bảo hành kỹ thuật miễn phí 03 tháng sau khi cài đặt( Tính thêm chi phí nếu như khách hàng bị lỗi phần cứng của SEVER). Không bảo hành nếu khách hàng tự động truy xuất vào SEVER, cắm thêm các thiết bị khác làm VIRUS vào SEVER. III. Phí dịch vụ cài đặt: 1. Cài đặt: - Dưới 20 Client: 500.000đ. - Từ 20 Client trở lên : +50.000đ/ 1 Client. Quán bạn có 50 máy giá sẽ là với 1.500.000đ. 2. Bảo trì, cập nhật GAME, cài đặt GAME mới: - Với khách hàng mua máy tính tại ELANDCOMPUTER - Không cần biết máy bạn có lỗi gì với chi phí chỉ 20.000vnd/1 máy/ 1 tháng – ELANDCOMPUTER sẽ cử kỹ thuật tới tận nơi khắc phục. Đồng thời tất cả các GAME thông dụng của các nhà cung cấp GAME như VINAGAME, VTCGAME, FPT, ZING…sẽ được update ngay khi ra phiên bản mới, cài đặt luôn khi ra GAME mới. - Với khách hàng không mua máy tại ELAND COMPTER: Vẫn được hỗ trợ về phần mềm, cài đặt, cập nhật GAME. Ngoài ra các lỗi do phần cứng chi phí thỏa thuận. Có thể thực sự bạn còn chưa tin BOOTROM+SEVER GAME làm được nhiều như thế, tới ngay ELAND GAME – Số 36/1, ĐƯỜNG D2, F.25, Q.BÌNH THẠNH, HCM, thực tế sẽ là câu trả lời xác đáng nhất. Liên hệ trực tiếp: Cửa hàng máy tính Eland Computers Địa chỉ: 36/1, Đường D2, P.25, Q. Bình Thạnh, TP.HCM Email: [email protected] ĐT: 01656.202.430 Yahoo: eland_computer or elandcomputer LH: 01656.202.430 (Tuấn)- 0974623668 (Huỳnh) ĐC: 36/1 , Đường D2, F.25, Q. Bình Thạnh, TP.HCM ( Gần Ngã tư hàng xanh) Website: http://www.linhkien2nd.net Bản đồ đường đi đến Eland Computer
Chúc mọi người có sự lựa chọn thông minh cho hướng đi của mình.