Sản phẩm được bảo hành 24 tháng


Luôn có sẵn hàng mới 100%


Dịch vụ chăm sóc bảo trì, bảo dưỡng hoàn toàn miễn phí


Giao hàng tận nơi, đúng thời gian





- CAM KẾT SẢN PHẨM ĐẠT CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ


- CUNG CẤP HÓA CHẤT VÀ THIẾT BỊ THAY THẾ


CHÍNH HÃNG GIÁ TỐT NHẤT!





CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI LỚN CHƯA TỪNG CÓ








Xin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để được phục vụ tốt nhất





CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ & DVCN THIỆN HẠNH


4/5 Bàu Cát 1, F14, Q Tân Bình, TPHCM


Fax : (08) 3949 3288 - Tel : (08) 3810 1569


KHÁNH TRÂM – 0975 916 805


[email protected]Email:


http://www.thienhanhmedic.comWebsite:


TRÂN TRỌNG !



Yêu cầu về điện: AC 110V ± 10%, 60 ± 1 Hz hoặc AC 220V ± 10%, 50 ± 1 Hz ( cài đặt tại nhà máy)/ 600VA ( không bao gồm PC/ máy in / màn hình theo dõi).


- Giao diện hệ thống: cổng RS-232C kết nối PC, pentium 4 hoặc cao hơn.


- Trọng lượng: xấp xỉ 200 kg


- Kích thước: xấp xỉ 910x780x1160 mm


- Tiêu thụ nước: lên tới 13.5 lít nước/giờ


- Kết nối máy tính: Pentium IV hoặc cao hơn, phần mềm dựa trên Windows thân thiện với người sử dụng, ổ CD48X, để quản lý bệnh nhân, xử lý dữ liệu, ... máy in EPSON.


- Bộ dò: tĩnh điện, điốt quang học bằng silicon.


- Nguồn sáng: Bóng đèn Halogen (12V/20W)


- Dải OD: 0-2.5 Abs


- Phép đo: phương pháp đo đơn sắc và lưỡng sắc bằng 12 bước sóng: 340,376,415,450,480,505,546,570,600,660,700,750 nm.


- Đọc bằng mã vạch (Option): khả năng đọc mã vạch cho cả bệnh phẩm và khay đựng hoá chất ( chọn thêm).


- Chương trình tiện ích: tẩy/ rửa hoá chất, làm sạch kim hút, …


- Kiểm soát chất lượng: chương trình Levy Jennings Quality Control và đồ thị đôi.


- Thể tích đọc: tiêu thụ hoá chất thấp với lượng phản ứng tối thiểu180ml


- Khay phản ứng: gồm 72 Cuvette phản ứng chất liệu bằng thuỷ tinh bền cứng không bị xước khi đo nhiều lần, được duy trì ở nhiệt độ 37 ±0.2oC


Các kim hút có khả năng cảm biến cao và dò tắc nghẽn.


+ R2: 0 hoặc 10-300 ml (mỗi bước điều chỉnh 1 ml)


+ R1: 60-300 ml (mỗi bước điều chỉnh 1 ml)


- Thể tích hút hoá chất: hai kim hút riêng rẽ R1 và R2


- Khay đựng hoá chất: có 56 vị trí được làm lạnh (với 3 vị trí cho pha loãng và rửa)


- Ống/cốc đựng mẫu thử: ống chính 5, 7, 10 ml và cốc mẫu thử loại 2ml & 0,5ml


Các kim hút có khả năng cảm biến cao và dò tắc nghẽn.


- Thể tích bệnh phẩm: 2-70ml


+ Vòng ngoài: gồm 20 vị trí tại mỗi đĩa ( đĩa 1 và đĩa 2 riêng rẽ) cho vị trí chuẩn và cấp cứu


+ Vòng trong: 2 ống trắng, 8 control và 2 dung dịch điện giải ( chọn thêm)


- Khay hoá chất chuẩn:


+ Vòng trong: 25 vị trí mẫu thử cho bệnh nhân thường


+ Vòng ngoài: 25 vị trí mẫu thử cho bệnh nhân thường (chọn thêm 5 vị trí cho cấp cứu)


- Khay bệnh phẩm:


- Chuẩn: tuyến tính, không tuyến tính, đa điểm, Hệ số K


- Phương pháp xét nghiệm: 1-point, 2-point, Rate-A, Rate-B


- Thông số được lập trình: tối đa 96 test sinh hoá, 40 mục tính toán, 3 huyết thanh chỉ định, 3 xét nghiệm điện giải ISE (Na, K, Cl- chọn thêm)


- Sử dụng được mã vạch: cho cả hoá chất và bệnh phẩm


- Các xét nghiệm thường trực: tối đa 53 vị trí (3 vị trí pha loãng)


- Năng suất: 640 xét nghiệm/giờ (bao gồm cả điện giải)/ 400 xét nghiệm/giờ (không bao gồm điện giải)


Loại hệ thống: tự động hoàn toàn, riêng biệt, có thể truy xuất dữ liệu ngẫu nhiên qua máy tính.